Tôi có thể thực hiện thanh toán điện tử cho các dịch vụ nào trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia? - 03/07/2014
Hỏi: Tôi có thể thực hiện thanh toán điện tử cho các dịch vụ nào trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia?
Trả lời:
Cá nhân, tổ chức có thể thực hiện thanh toán điện tử cho tất cả các dịch vụ được cung cấp trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, bao gồm: Đăng ký thành lập mới doanh nghiệp, Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Đăng bố cáo điện tử, các sản phẩm thông tin về doanh nghiệp (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; Điều lệ công ty; Báo cáo tài chính của Công ty cổ phần; Báo cáo tổng hợp về người thành lập, quản lý doanh nghiệp trong 03 năm; Báo cáo tổng hợp về lịch sử doanh nghiệp trong 03 năm.
Mức Phí, Lệ phí cho các dịch vụ trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp được quy định như thế nào? - 03/07/2014
Hỏi: Mức Phí, Lệ phí cho các dịch vụ trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp được quy định như thế nào?
Trả lời:
Mức Phí, Lệ phí cho các dịch vụ trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp và 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC.
Lưu ý: Mức phí, lệ phí nêu trên không bao gồm phí sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử.
Xin hỏi dịch vụ nào trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia có thể thực hiện thanh toán điện tử? - 03/07/2014
Hỏi: Xin hỏi dịch vụ nào trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia có thể thực hiện thanh toán điện tử?
Trả lời:
Cá nhân, tổ chức có thể thực hiện thanh toán điện tử cho tất cả các dịch vụ được cung cấp trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, bao gồm: Đăng ký doanh nghiệp và đơn vị trực thuộc; Dịch vụ thông tin và Đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp. Trong đó, các sản phẩm của Dịch vụ thông tin bao gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; Điều lệ công ty; Báo cáo tài chính của Công ty cổ phần; Báo cáo tổng hợp về người thành lập, quản lý doanh nghiệp trong 03 năm; Báo cáo tổng hợp về lịch sử doanh nghiệp trong 03 năm.
Xin hỏi mức phí, lệ phí cho các dịch vụ trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia hiện nay được quy định như thế nào và quy định ở đâu? - 03/07/2014
Hỏi: Xin hỏi mức phí, lệ phí cho các dịch vụ trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia hiện nay được quy định như thế nào và quy định ở đâu?
Trả lời:
Mức phí, lệ phí cho các dịch vụ trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp và Thông tư số 106/2013/TT-BTC ngày 09/8/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/12/2012 của Bộ Tài chính
và Thông tư số 106/2013/TT-BTC ngày 09/8/2013 của Bộ Tài chính)
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
I |
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp |
|
|
|
1 |
Cấp mới, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Đồng/lần |
200.000 |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc tiêu hủy |
Đồng/lần |
100.000 |
|
3 |
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp |
Đồng/lần |
100.000 |
|
II |
Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh |
Đồng/lần |
100.000 |
|
III |
Phí cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp: |
|
|
|
1 |
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện |
Đồng/bản |
20.000 |
|
2 |
Thông tin về Điều lệ công ty |
Đồng/bản |
50.000 |
|
3 |
Thông tin về Báo cáo tài chính của công ty cổ phần |
Đồng/bản |
50.000 |
|
4 |
Các tài liệu khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
Đồng/tài liệu |
25.000 |
|
5 |
Thông tin về báo cáo tổng hợp về người thành lập, quản lý doanh nghiệp trong 03 năm |
Đồng/01 báo cáo/doanh nghiệp |
100.000 |
|
6 |
Thông tin về báo cáo tổng hợp về lịch sử doanh nghiệp trong 03 năm |
Đồng/01 báo cáo/doanh nghiệp |
200.000 |
|
IV |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp |
Đồng/lần |
300.000 |
Tôi có thể sử dụng thẻ của ngân hàng nào để thanh toán trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia? - 03/07/2014
Hỏi: Tôi có thể sử dụng thẻ của ngân hàng nào để thanh toán trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia?
Trả lời:
Hiện nay, có 19 thẻ nội địa của 19 ngân hàng sau, không mang thương hiệu VISA, MASTER được chấp nhận thanh toán nếu đã đăng ký dịch vụ tương ứng:
|
STT
|
Ngân hàng phát hành
|
Loại thẻ
|
|
1
|
Vietcombank
|
Connect 24
|
|
2
|
Techcombank
|
F@st access
|
|
3
|
VIBank
|
VIB Values Platinum
|
|
4
|
EximBank
|
V-top
|
|
5
|
MBank (NH Quân Đội)
|
Active plus
|
|
6
|
HD Bank
|
HDCard
|
|
7
|
ACB (NH Á Châu)
|
365 Styles
|
|
8
|
Sacombank
|
Plus/PassportPlus
|
|
9
|
Navibank
|
NaviCard
|
|
10
|
VietABank
|
Advance Card
|
|
11
|
VPBank
|
Auto link
|
|
12
|
GPBank
|
My Style
|
|
13
|
Oceanbank
|
OJBCard
|
|
14
|
NASB (NH Bắc Á)
|
BacABank Card
|
|
15
|
ABBank
|
YouCard
|
|
16
|
DaiAbank (Nh Đại Á)
|
Thẻ ATM
|
|
17
|
Tiênphongbank
|
Thẻ ATM
|
|
18
|
Oricombank (NH Phương Đông)
|
Lucky Card
|
|
19
|
Maritime Bank
|
M1
|
|