|
TT
|
Số đơn
|
Số Văn bằng
|
Chỉ dẫn
địa lý
|
Sản phẩm
|
Chủ đơn
|
Địa chỉ
|
|
1
|
6-2001-00001
|
00001
|
Phú Quốc
|
Nước mắm
|
Hội sản xuất nước mắm Phú Quốc
|
Thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
|
2
|
6-2001-00009
|
00002
|
Mộc Châu
|
Chè Shan tuyết
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
|
Số 19 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
|
|
3
|
6-2001-00002
|
00003
|
Cognac
|
Rượu mạnh
|
Văn phòng quốc gia liên ngành Cognac
|
23 allées du Champ de Mars – B.P.18 – 16101 Cognac Cedex, France
|
|
4
|
6-2005-00001
|
00004
|
Buôn Ma Thuột
|
Cà phê nhân
|
UBND tỉnh Dak Lak
|
Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Dak Lak
|
|
5
|
6-2006-00001
|
00005
|
Đoan Hùng
|
Bưởi quả
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Phú Thọ
|
Đường Kim Đồng, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
6
|
6-2004-00003
|
00006
|
Bình Thuận
|
Quả thanh long
|
Hiệp hội thanh long Bình Thuận
|
Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
|
|
7
|
6-2006-00003
|
00007
|
Lạng Sơn
|
Hoa hồi
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
|
438 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
|
8
|
6-2006-00002
|
00008
|
Pisco
|
Rượu
|
Nước cộng hòa Peru
|
Lima, Peru
|
|
9
|
6-2006-00005
|
00009
|
Thanh Hà
|
Quả vải thiều
|
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
|
Thị trấn Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
|
|
10
|
6-2004-00001
|
00010
|
Phan Thiết
|
Nước mắm
|
Chi cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng tỉnh Bình Thuận
|
Số 12 đường Nguyễn Hội, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
|
|
11
|
6-2006-00004
|
00011
|
Hải Hậu
|
Gạo Tám Xoan
|
Hiệp hội gạo tám xoan Hải Hậu tỉnh Nam Định
|
Xóm 14, xã Hải Anh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
|
|
12
|
6-2007-00001
|
00012
|
Vinh
|
Quả cam
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
|
75 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
|
|
13
|
6-2007-00004
|
00013
|
Tân Cương
|
Chè
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
|
|
14
|
6-2007-00002
|
00014
|
Hồng Dân
|
Gạo Một Bụi Đỏ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
|
Khu hành chính Nam Trần Huỳnh, phường 1, thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
|
|
15
|
6-2008-00001
|
00015
|
Lục Ngạn
|
Vải Thiều
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang
|
Số 71 Nguyễn Văn Cừ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
|
|
16
|
6-2003-00009
|
00016
|
Hòa Lộc
|
Xoài Cát
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang
|
Số 39 Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
|
|
17
|
6-2008-00004
|
00017
|
Đại Hoàng
|
Chuối Ngự
|
Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân
|
Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
|
|
18
|
6-2009-00001
|
00018
|
Văn Yên
|
Quế vỏ
|
Ủy ban nhân dân huyện Văn Yên
|
Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
|
19
|
6-2008-00007
|
00019
|
Hậu Lộc
|
Mắm tôm
|
Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
|
20
|
6-2009-00005
|
00020
|
Huế
|
Nón lá
|
Sở Khoa học và Công nghệ Thừa Thiên Huế
|
26 Hà Nội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
|
|
21
|
6-2010-00003
|
00021
|
Bắc Kạn
|
Hồng không hạt
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn
|
Số 3 đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
22
|
6-2009-00002
|
00022
|
Phúc Trạch
|
Quả bưởi
|
Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
|
Thị trấn Hương Khê, huyện hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
|
|
23
|
6-2008-00003
|
00023
|
Scotch whisky
|
Rượu mạnh
|
The Scotch Whisky Association
|
20 Atholl Crescent, Edinburgh, EH3 8HF, Scotland, UK
|
|
24
|
6-2009-00004
|
00024
|
Tiên Lãng
|
Thuốc lào
|
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
|
Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
|
|
25
|
6-2008-00008
|
00025
|
Bảy Núi
|
Gạo Nàng Nhen Thơm
|
Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên
|
Khóm Sơn Đông, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
|
|
26
|
6-2010-00002
|
00026
|
Trùng Khánh
|
Hạt dẻ
|
Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
|
Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
|
|
27
|
6-2010-00006
|
00027
|
Bà Đen
|
Mãng cầu (Na)
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
|
Số 211, đường 30/4, phường 2, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
|
|
28
|
6-2010-00005
|
00028
|
Nga Sơn
|
Cói
|
Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
|
29
|
6-2009-00006
|
00029
|
Trà My
|
Quế vỏ
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
|
54 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
|
|
30
|
6-2010-00001
|
00030
|
Ninh Thuận
|
Nho
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
|
34 đường 16/4, thành phố Phan Rang, Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
|
|
31
|
6-2011-00002
|
00031
|
Tân Triều
|
Quả bưởi
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
|
1597 Phạm Văn Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
|
|
32
|
6-2012-00001
|
00032
|
Bảo Lâm
|
Hồng không hạt
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
|
Số 438 Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
|
33
|
6-2012-00005
|
00033
|
Bắc Kạn
|
Quả quýt
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn
|
Số 3 đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
34
|
6-2009-00003
|
00034
|
Yên Châu
|
Quả xoài tròn
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
|
Số 19, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
|
|
35
|
6-2011-00005
|
00035
|
Mèo Vạc
|
Mật ong bạc hà
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Giang
|
Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
|
|
36
|
6-2008-00002
|
00036
|
Bình Minh
|
Bưởi Năm Roi
|
Doanh nghiệp tư nhân chế biến rau quả xuất khẩu Hoàng Gia
|
Ấp Đồng Hòa 2, xã Đông Thành, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
|
|
37
|
6-2012-00003
|
00037
|
Hạ Long
|
Chả mực
|
Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long
|
Số 2 Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
|
|
38
|
6-2012-00002
|
00038
|
Bạc Liêu
|
Muối ăn
|
Sở Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
|
Số 66, đường Lê Văn Duyệt, thành phố Bạc Liêu
|
|
39
|
6-2012-00007
|
00039
|
Luận Văn
|
Quả bưởi
|
Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
|
Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
|
40
|
6-2012-00006
|
00040
|
Yên Tử
|
Hoa Mai Vàng
|
Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
|
Phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41
|
6-2012-00004
|
00041
|
Quảng Ninh
|
Con Ngán
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh
|
Phố Hải Lộc, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
|
|
42
|
6-2013-00001
|
00042
|
Isan Thái Lan
|
Tơ tằm truyền thống
|
The Queen sirikit department of sericulture
|
2175 Phahonyothin Road, Latdao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand
|
|
43
|
6-2010-00004
|
00043
|
Điện Biên
|
Gạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
Số 886 đường 7/5, thành phố Điện BIên Phủ, tỉnh Điện Biên
|
|
44
|
6-2008-00005
|
00044
|
Vĩnh Kim
|
Vú sữa Lò Rèn
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang
|
Số 39 Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
|
|
45
|
6-2010-00007
|
00045
|
Quảng Trị
|
Tiêu
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
|
Số 204, đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
|
|
46
|
6-2013-00003
|
00046
|
Cao Phong
|
Cam quả
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
|
Số 08 An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
|
|
47
|
6-2013-00002
|
00047
|
Vân Đồn
|
Sá sùng
|
Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn
|
Khu 5 thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
|
|
48
|
6-2015-00001
|
00048
|
Long Khánh
|
Quả chôm chôm
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
|
Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
|
|
49
|
6-2011-00003
6-2013-00004
|
00049
|
Ngọc Linh
|
Sâm củ
|
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
|
Số 68 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Số 54 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
|
|
50
|
6-2014-00002
|
00050
|
Vĩnh Bảo
|
Thuốc lào
|
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
|
Đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vinh Bảo, thành phố Hải Phòng
|
|
51
|
6-2015-00005
|
00051
|
Thường Xuân
|
Quế
|
Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân
|
Số 13 đường Cầm Bá Thước, khu 2, thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
|
52
|
6-2016-00006
|
00052
|
Hà Giang
|
Cam sành
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Giang
|
Số 196, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Giang, tỉnh hà Giang
|
|
53
|
6-2015-00003
|
00053
|
Kampong Speu
|
Đường thốt nốt
(Vương quốc Cam-pu-chia)
|
Kompong Speu Palm Sugar Promotion Association (KSPA)
|
Trapaing Antong Village, Chan Sen Commune, Oukdong District, Kompong Speu Province, Kingdom of Cambodia
|
|
54
|
6-2015-00004
|
00054
|
Kampot
|
Hạt tiêu
(Vương quốc Cam-pu-chia)
|
Kampot Pepper Promotion Association (KPPA)
|
Angkor Chey I Village, Damnak Kantuot, Khang Tbaung Commune, Kampong Trach District, Kampot Province, Kingdom of Cambodia
|
|
55
|
6-2016-0000
|
00055
|
Hưng Yên
|
Nhãn lồng
|
Sở Khoa học và Công nghệ Hưng Yên
|
Đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
56
|
6-2016-00008
|
00056
|
Quản Bạ
|
Hồng không hạt
|
Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ
|
Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
|