|
TT
|
Tên TTHC
|
Cơ sở pháp lý
|
|
I.
|
Các TTHC có sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
2
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
3
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
4
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
5
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
7
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
10
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
11
|
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 125/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
14
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
16
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
17
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
19
|
Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, GCN đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
20
|
Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
21
|
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TTsố 125/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
22
|
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
23
|
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
24
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT.
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
25
|
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
26
|
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
27
|
Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
28
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
29
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
30
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, GCN đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
31
|
Cấp GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong GCN đầu tư hoặc GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
32
|
Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
33
|
Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT.
|
|
34
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
35
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
36
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, GCN đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
37
|
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
38
|
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
39
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
40
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
41
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
42
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
43
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
44
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
45
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
46
|
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
47
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
48
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
49
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
50
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC.
|
|
51
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- NĐ số 108/2018/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
52
|
Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh hoặc GCN đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang GCN đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|
|
53
|
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;
|
|
- NĐ số 78/2015/NĐ-CP;
|
|
- TT số 20/2015/TT-BKHĐT;
|
|
- TT số 215/2016/TT-BTC;
|
|
- TT số 130/2017/TT-BTC
|