Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.

Biểu mẫu: Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên


I. Trường hợp đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên:

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật;

2. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của Hội đồng thành viên.


II. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật theo quy định tại khoản 6 Điều 12 Luật Doanh nghiệp

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật;

2. Bản sao văn bản xác nhận việc người đại diện theo pháp luật của công ty chết, mất tích, đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định.

Biểu mẫu: Mẫu số 13 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

 

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của của Hội đồng thành viên đối về việc thay đổi tên doanh nghiệp.

Biểu mẫu: Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hai thành viên trở lên

Thành phần hồ sơ:

I. Trường hợp công ty TNHH 2TV trở lên đăng ký tăng vốn điều lệ:

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ;

3. Bản sao hoặc bản chính biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ;

4. Bản chính hoặc bản sao giấy tờ chứng minh việc góp vốn, mua cổ phần đã được thanh toán tương ứng với phần vốn điều lệ đăng ký tăng;

5. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

II. Trường hợp công ty TNHH 2TV trở lên đăng ký giảm vốn điều lệ:

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ;

3. Bản sao hoặc bản chính biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ;

4. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư;

5. Báo cáo tài chính gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ (Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên giảm vốn điều lệ theo quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 68 Luật Doanh nghiệp)

*Lưu ý: Trường hợp giảm vốn điều lệ, doanh nghiệp phải cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn.

Biểu mẫu: Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (danh sách phải bao gồm chữ ký của các thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi);

3. Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng trong trường hợp chuyển nhượng phần vốn góp; hợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng cho phần vốn góp;

4. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 6 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Trường hợp thay đổi thành viên do tiếp nhận thành viên mới dẫn đến tăng vốn điều lệ công ty hoặc tiếp nhận thành viên mới do Hội đồng thành viên bán phần vốn góp chưa góp theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 47 Luật Doanh nghiệp

Thành phần:

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty;

5. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức. Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

6. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 6 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng;

4. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức. Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

5. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 06 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi thành viên do thừa kế

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;

4. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp người thừa kế là tổ chức. Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

5. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 06 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên chưa góp vốn theo cam kết theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Luật Doanh nghiệp

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên còn lại của công ty. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 06 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2TV trở lên do tặng cho phần vốn góp

Thành phần hồ sơ:

I. Trường hợp người được tặng cho phần vốn góp thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 6 Điều 53 Luật Doanh nghiệp:

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;

4. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức. Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

5. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

II. Trường hợp người được tặng cho phần vốn góp thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 6 Điều 53 Luật Doanh nghiệp:

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;

5. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức. Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

6. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 06 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2TV trở lên do thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ

A. Thành phần hồ sơ:

I. Trường hợp công ty đăng ký thay đổi thành viên do thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ và người nhận thanh toán được Hội đồng thành viên chấp thuận trở thành thành viên công ty theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 53 Luật Doanh nghiệp

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Bản sao hoặc bản chính văn bản thỏa thuận giữa thành viên và người nhận thanh toán về việc sử dụng phần vốn góp để trả nợ;

5. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức. Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

6. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

II. Trường hợp công ty đăng ký thay đổi thành viên do thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ và người nhận thanh toán sử dụng phần vốn góp đó để chào bán và chuyển nhượng cho người khác theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 53 Luật Doanh nghiệp

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng;

4. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

5. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư;

6. Bản sao hoặc bản chính văn bản thỏa thuận giữa thành viên và người nhận thanh toán về việc sử dụng phần vốn góp để trả nợ.

B. Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 06 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2TV trở lên do công ty mua lại phần vốn góp của thành viên theo quy định tại Điều 51 Luật Doanh nghiệp

Thành phần hồ sơ:

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;

3. Bản sao hoặc bản chính hợp đồng mua lại phần vốn góp;

4. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 06 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2TV trở lên do công ty có thành viên là tổ chức chia, tách, sáp nhập, hợp nhất

A. Thành phần hồ sơ:

I. Trường hợp thay đổi thành viên do công ty có thành viên là tổ chức chia công ty

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty;

5. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

6. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.

7. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc chia công ty theo quy định tại Điều 198 Luật Doanh nghiệp.

II. Trường hợp thay đổi thành viên do công ty có thành viên là tổ chức tách công ty

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty;

5. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

6. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư;

7. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc tách công ty theo quy định tại Điều 199 Luật Doanh nghiệp.

III. Trường hợp thay đổi thành viên do công ty có thành viên là tổ chức sáp nhập công ty

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty;

5. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

6. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư;

7. Hợp đồng sáp nhập theo quy định tại Điều 201 Luật Doanh nghiệp.

IV. Trường hợp thay đổi thành viên do công ty có thành viên là tổ chức hợp nhất công ty

1. Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

3. Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;

4. Giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty;

5. Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

6. Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư;

7. Hợp đồng hợp nhất theo quy định tại Điều 200 Luật Doanh nghiệp.

B. Biểu mẫu:

- Mẫu số 12 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

- Mẫu số 06 - Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC